Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 2/1988

Năm Đinh Mão (Mèo) — tháng âm Chạp Giêng. Can chi tháng đầu: Ất Sửu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
14
Bính Tuất
2
15
Đinh Hợi
3
16
Mậu Tý
4
17
Kỷ Sửu
5
18
Canh Dần
6
19
Tân Mão
7
20
Nhâm Thìn
8
21
Quý Tỵ
9
22
Giáp Ngọ
10
23
Ất Mùi
11
24
Bính Thân
12
25
Đinh Dậu
13
26
Mậu Tuất
14
27
Kỷ Hợi
15
28
Canh Tý
16
29
Tân Sửu
17
1 /1
Nhâm Dần
18
2
Quý Mão
19
3
Giáp Thìn
20
4
Ất Tỵ
21
5
Bính Ngọ
22
6
Đinh Mùi
23
7
Mậu Thân
24
8
Kỷ Dậu
25
9
Canh Tuất
26
10
Tân Hợi
27
11
Nhâm Tý
28
12
Quý Sửu
29
13
Giáp Dần

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.