Lịch âm tháng 7/1990
Năm Canh Ngọ (Ngựa) — tháng âm Năm (nhuận) → Sáu. Can chi tháng đầu: Giáp Ngọ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
9
Đinh Mão
2
10
Mậu Thìn
3
11
Kỷ Tỵ
4
12
Canh Ngọ
5
13
Tân Mùi
6
14
Nhâm Thân
7
15
Quý Dậu
8
16
Giáp Tuất
9
17
Ất Hợi
10
18
Bính Tý
11
19
Đinh Sửu
12
20
Mậu Dần
13
21
Kỷ Mão
14
22
Canh Thìn
15
23
Tân Tỵ
16
24
Nhâm Ngọ
17
25
Quý Mùi
18
26
Giáp Thân
19
27
Ất Dậu
20
28
Bính Tuất
21
29
Đinh Hợi
22
1 /6
Mậu Tý
23
2
Kỷ Sửu
24
3
Canh Dần
25
4
Tân Mão
26
5
Nhâm Thìn
27
6
Quý Tỵ
28
7
Giáp Ngọ
29
8
Ất Mùi
30
9
Bính Thân
31
10
Đinh Dậu
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.