Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/1995

Năm Ất Hợi (Lợn) — tháng âm Sáu Bảy. Can chi tháng đầu: Ất Mùi.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
4
Quý Tỵ
2
5
Giáp Ngọ
3
6
Ất Mùi
4
7
Bính Thân
5
8
Đinh Dậu
6
9
Mậu Tuất
7
10
Kỷ Hợi
8
11
Canh Tý
9
12
Tân Sửu
10
13
Nhâm Dần
11
14
Quý Mão
12
15
Giáp Thìn
13
16
Ất Tỵ
14
17
Bính Ngọ
15
18
Đinh Mùi
16
19
Mậu Thân
17
20
Kỷ Dậu
18
21
Canh Tuất
19
22
Tân Hợi
20
23
Nhâm Tý
21
24
Quý Sửu
22
25
Giáp Dần
23
26
Ất Mão
24
27
Bính Thìn
25
28
Đinh Tỵ
26
29
Mậu Ngọ
27
1 /7
Kỷ Mùi
28
2
Canh Thân
29
3
Tân Dậu
30
4
Nhâm Tuất
31
5
Quý Hợi

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.