Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 10/1998

Năm Mậu Dần (Hổ) — tháng âm Tám Chín. Can chi tháng đầu: Quý Dậu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
11
Tân Tỵ
2
12
Nhâm Ngọ
3
13
Quý Mùi
4
14
Giáp Thân
5
15
Ất Dậu
6
16
Bính Tuất
7
17
Đinh Hợi
8
18
Mậu Tý
9
19
Kỷ Sửu
10
20
Canh Dần
11
21
Tân Mão
12
22
Nhâm Thìn
13
23
Quý Tỵ
14
24
Giáp Ngọ
15
25
Ất Mùi
16
26
Bính Thân
17
27
Đinh Dậu
18
28
Mậu Tuất
19
29
Kỷ Hợi
20
1 /9
Canh Tý
21
2
Tân Sửu
22
3
Nhâm Dần
23
4
Quý Mão
24
5
Giáp Thìn
25
6
Ất Tỵ
26
7
Bính Ngọ
27
8
Đinh Mùi
28
9
Mậu Thân
29
10
Kỷ Dậu
30
11
Canh Tuất
31
12
Tân Hợi

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.