Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 8/2001

Năm Tân Tỵ (Rắn) — tháng âm Sáu Bảy. Can chi tháng đầu: Đinh Mùi.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Bính Thân
2
13
Đinh Dậu
3
14
Mậu Tuất
4
15
Kỷ Hợi
5
16
Canh Tý
6
17
Tân Sửu
7
18
Nhâm Dần
8
19
Quý Mão
9
20
Giáp Thìn
10
21
Ất Tỵ
11
22
Bính Ngọ
12
23
Đinh Mùi
13
24
Mậu Thân
14
25
Kỷ Dậu
15
26
Canh Tuất
16
27
Tân Hợi
17
28
Nhâm Tý
18
29
Quý Sửu
19
1 /7
Giáp Dần
20
2
Ất Mão
21
3
Bính Thìn
22
4
Đinh Tỵ
23
5
Mậu Ngọ
24
6
Kỷ Mùi
25
7
Canh Thân
26
8
Tân Dậu
27
9
Nhâm Tuất
28
10
Quý Hợi
29
11
Giáp Tý
30
12
Ất Sửu
31
13
Bính Dần

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.