Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 10/2001

Năm Tân Tỵ (Rắn) — tháng âm Tám Chín. Can chi tháng đầu: Kỷ Dậu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
15
Đinh Dậu
2
16
Mậu Tuất
3
17
Kỷ Hợi
4
18
Canh Tý
5
19
Tân Sửu
6
20
Nhâm Dần
7
21
Quý Mão
8
22
Giáp Thìn
9
23
Ất Tỵ
10
24
Bính Ngọ
11
25
Đinh Mùi
12
26
Mậu Thân
13
27
Kỷ Dậu
14
28
Canh Tuất
15
29
Tân Hợi
16
30
Nhâm Tý
17
1 /9
Quý Sửu
18
2
Giáp Dần
19
3
Ất Mão
20
4
Bính Thìn
21
5
Đinh Tỵ
22
6
Mậu Ngọ
23
7
Kỷ Mùi
24
8
Canh Thân
25
9
Tân Dậu
26
10
Nhâm Tuất
27
11
Quý Hợi
28
12
Giáp Tý
29
13
Ất Sửu
30
14
Bính Dần
31
15
Đinh Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.