Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 1/2002

Năm Tân Tỵ (Rắn) — tháng âm Mười Một Chạp. Can chi tháng đầu: Nhâm Tý.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
18
Kỷ Tỵ
2
19
Canh Ngọ
3
20
Tân Mùi
4
21
Nhâm Thân
5
22
Quý Dậu
6
23
Giáp Tuất
7
24
Ất Hợi
8
25
Bính Tý
9
26
Đinh Sửu
10
27
Mậu Dần
11
28
Kỷ Mão
12
29
Canh Thìn
13
1 /12
Tân Tỵ
14
2
Nhâm Ngọ
15
3
Quý Mùi
16
4
Giáp Thân
17
5
Ất Dậu
18
6
Bính Tuất
19
7
Đinh Hợi
20
8
Mậu Tý
21
9
Kỷ Sửu
22
10
Canh Dần
23
11
Tân Mão
24
12
Nhâm Thìn
25
13
Quý Tỵ
26
14
Giáp Ngọ
27
15
Ất Mùi
28
16
Bính Thân
29
17
Đinh Dậu
30
18
Mậu Tuất
31
19
Kỷ Hợi

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.