Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 9/2002

Năm Nhâm Ngọ (Ngựa) — tháng âm Bảy Tám. Can chi tháng đầu: Canh Thân.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
24
Nhâm Thân
2
25
Quý Dậu
3
26
Giáp Tuất
4
27
Ất Hợi
5
28
Bính Tý
6
29
Đinh Sửu
7
1 /8
Mậu Dần
8
2
Kỷ Mão
9
3
Canh Thìn
10
4
Tân Tỵ
11
5
Nhâm Ngọ
12
6
Quý Mùi
13
7
Giáp Thân
14
8
Ất Dậu
15
9
Bính Tuất
16
10
Đinh Hợi
17
11
Mậu Tý
18
12
Kỷ Sửu
19
13
Canh Dần
20
14
Tân Mão
21
15
Nhâm Thìn
22
16
Quý Tỵ
23
17
Giáp Ngọ
24
18
Ất Mùi
25
19
Bính Thân
26
20
Đinh Dậu
27
21
Mậu Tuất
28
22
Kỷ Hợi
29
23
Canh Tý
30
24
Tân Sửu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.