Lịch âm tháng 3/2005
Năm Ất Dậu (Gà) — tháng âm Giêng → Hai. Can chi tháng đầu: Canh Dần.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
21
Giáp Thân
2
22
Ất Dậu
3
23
Bính Tuất
4
24
Đinh Hợi
5
25
Mậu Tý
6
26
Kỷ Sửu
7
27
Canh Dần
8
28
Tân Mão
9
29
Nhâm Thìn
10
1 /2
Quý Tỵ
11
2
Giáp Ngọ
12
3
Ất Mùi
13
4
Bính Thân
14
5
Đinh Dậu
15
6
Mậu Tuất
16
7
Kỷ Hợi
17
8
Canh Tý
18
9
Tân Sửu
19
10
Nhâm Dần
20
11
Quý Mão
21
12
Giáp Thìn
22
13
Ất Tỵ
23
14
Bính Ngọ
24
15
Đinh Mùi
25
16
Mậu Thân
26
17
Kỷ Dậu
27
18
Canh Tuất
28
19
Tân Hợi
29
20
Nhâm Tý
30
21
Quý Sửu
31
22
Giáp Dần
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.