Lịch âm tháng 4/2006
Năm Bính Tuất (Chó) — tháng âm Ba → Tư. Can chi tháng đầu: Giáp Thìn.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
4
Canh Thân
2
5
Tân Dậu
3
6
Nhâm Tuất
4
7
Quý Hợi
5
8
Giáp Tý
6
9
Ất Sửu
7
10
Bính Dần
8
11
Đinh Mão
9
12
Mậu Thìn
10
13
Kỷ Tỵ
11
14
Canh Ngọ
12
15
Tân Mùi
13
16
Nhâm Thân
14
17
Quý Dậu
15
18
Giáp Tuất
16
19
Ất Hợi
17
20
Bính Tý
18
21
Đinh Sửu
19
22
Mậu Dần
20
23
Kỷ Mão
21
24
Canh Thìn
22
25
Tân Tỵ
23
26
Nhâm Ngọ
24
27
Quý Mùi
25
28
Giáp Thân
26
29
Ất Dậu
27
30
Bính Tuất
28
1 /4
Đinh Hợi
29
2
Mậu Tý
30
3
Kỷ Sửu
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.