Lịch âm tháng 9/2006
Năm Bính Tuất (Chó) — tháng âm Bảy (nhuận) → Tám. Can chi tháng đầu: Mậu Thân.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
9
Quý Tỵ
2
10
Giáp Ngọ
3
11
Ất Mùi
4
12
Bính Thân
5
13
Đinh Dậu
6
14
Mậu Tuất
7
15
Kỷ Hợi
8
16
Canh Tý
9
17
Tân Sửu
10
18
Nhâm Dần
11
19
Quý Mão
12
20
Giáp Thìn
13
21
Ất Tỵ
14
22
Bính Ngọ
15
23
Đinh Mùi
16
24
Mậu Thân
17
25
Kỷ Dậu
18
26
Canh Tuất
19
27
Tân Hợi
20
28
Nhâm Tý
21
29
Quý Sửu
22
1 /8
Giáp Dần
23
2
Ất Mão
24
3
Bính Thìn
25
4
Đinh Tỵ
26
5
Mậu Ngọ
27
6
Kỷ Mùi
28
7
Canh Thân
29
8
Tân Dậu
30
9
Nhâm Tuất
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.