Lịch âm tháng 4/2008
Năm Mậu Tý (Chuột) — tháng âm Hai → Ba. Can chi tháng đầu: Đinh Mão.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
25
Tân Mùi
2
26
Nhâm Thân
3
27
Quý Dậu
4
28
Giáp Tuất
5
29
Ất Hợi
6
1 /3
Bính Tý
7
2
Đinh Sửu
8
3
Mậu Dần
9
4
Kỷ Mão
10
5
Canh Thìn
11
6
Tân Tỵ
12
7
Nhâm Ngọ
13
8
Quý Mùi
14
9
Giáp Thân
15
10
Ất Dậu
16
11
Bính Tuất
17
12
Đinh Hợi
18
13
Mậu Tý
19
14
Kỷ Sửu
20
15
Canh Dần
21
16
Tân Mão
22
17
Nhâm Thìn
23
18
Quý Tỵ
24
19
Giáp Ngọ
25
20
Ất Mùi
26
21
Bính Thân
27
22
Đinh Dậu
28
23
Mậu Tuất
29
24
Kỷ Hợi
30
25
Canh Tý
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.