Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 5/2009

Năm Kỷ Sửu (Trâu) — tháng âm Năm. Can chi tháng đầu: Tân Tỵ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
7
Bính Ngọ
2
8
Đinh Mùi
3
9
Mậu Thân
4
10
Kỷ Dậu
5
11
Canh Tuất
6
12
Tân Hợi
7
13
Nhâm Tý
8
14
Quý Sửu
9
15
Giáp Dần
10
16
Ất Mão
11
17
Bính Thìn
12
18
Đinh Tỵ
13
19
Mậu Ngọ
14
20
Kỷ Mùi
15
21
Canh Thân
16
22
Tân Dậu
17
23
Nhâm Tuất
18
24
Quý Hợi
19
25
Giáp Tý
20
26
Ất Sửu
21
27
Bính Dần
22
28
Đinh Mão
23
29
Mậu Thìn
24
1 /5
Kỷ Tỵ
25
2
Canh Ngọ
26
3
Tân Mùi
27
4
Nhâm Thân
28
5
Quý Dậu
29
6
Giáp Tuất
30
7
Ất Hợi
31
8
Bính Tý

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.