Lịch âm tháng 6/2011
Năm Tân Mão (Mèo) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Ất Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
30
Đinh Hợi
2
1 /5
Mậu Tý
3
2
Kỷ Sửu
4
3
Canh Dần
5
4
Tân Mão
6
5
Nhâm Thìn
7
6
Quý Tỵ
8
7
Giáp Ngọ
9
8
Ất Mùi
10
9
Bính Thân
11
10
Đinh Dậu
12
11
Mậu Tuất
13
12
Kỷ Hợi
14
13
Canh Tý
15
14
Tân Sửu
16
15
Nhâm Dần
17
16
Quý Mão
18
17
Giáp Thìn
19
18
Ất Tỵ
20
19
Bính Ngọ
21
20
Đinh Mùi
22
21
Mậu Thân
23
22
Kỷ Dậu
24
23
Canh Tuất
25
24
Tân Hợi
26
25
Nhâm Tý
27
26
Quý Sửu
28
27
Giáp Dần
29
28
Ất Mão
30
29
Bính Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.