Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 8/2011

Năm Tân Mão (Mèo) — tháng âm Bảy Tám. Can chi tháng đầu: Mậu Thân.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
2
Mậu Tý
2
3
Kỷ Sửu
3
4
Canh Dần
4
5
Tân Mão
5
6
Nhâm Thìn
6
7
Quý Tỵ
7
8
Giáp Ngọ
8
9
Ất Mùi
9
10
Bính Thân
10
11
Đinh Dậu
11
12
Mậu Tuất
12
13
Kỷ Hợi
13
14
Canh Tý
14
15
Tân Sửu
15
16
Nhâm Dần
16
17
Quý Mão
17
18
Giáp Thìn
18
19
Ất Tỵ
19
20
Bính Ngọ
20
21
Đinh Mùi
21
22
Mậu Thân
22
23
Kỷ Dậu
23
24
Canh Tuất
24
25
Tân Hợi
25
26
Nhâm Tý
26
27
Quý Sửu
27
28
Giáp Dần
28
29
Ất Mão
29
1 /8
Bính Thìn
30
2
Đinh Tỵ
31
3
Mậu Ngọ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.