Lịch âm tháng 12/2011
Năm Tân Mão (Mèo) — tháng âm Mười Một → Chạp. Can chi tháng đầu: Nhâm Tý.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
7
Canh Dần
2
8
Tân Mão
3
9
Nhâm Thìn
4
10
Quý Tỵ
5
11
Giáp Ngọ
6
12
Ất Mùi
7
13
Bính Thân
8
14
Đinh Dậu
9
15
Mậu Tuất
10
16
Kỷ Hợi
11
17
Canh Tý
12
18
Tân Sửu
13
19
Nhâm Dần
14
20
Quý Mão
15
21
Giáp Thìn
16
22
Ất Tỵ
17
23
Bính Ngọ
18
24
Đinh Mùi
19
25
Mậu Thân
20
26
Kỷ Dậu
21
27
Canh Tuất
22
28
Tân Hợi
23
29
Nhâm Tý
24
30
Quý Sửu
25
1 /12
Giáp Dần
26
2
Ất Mão
27
3
Bính Thìn
28
4
Đinh Tỵ
29
5
Mậu Ngọ
30
6
Kỷ Mùi
31
7
Canh Thân
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.