Lịch âm tháng 10/2014
Năm Giáp Ngọ (Ngựa) — tháng âm Chín → Chín. Can chi tháng đầu: Bính Tuất.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
8
Ất Tỵ
2
9
Bính Ngọ
3
10
Đinh Mùi
4
11
Mậu Thân
5
12
Kỷ Dậu
6
13
Canh Tuất
7
14
Tân Hợi
8
15
Nhâm Tý
9
16
Quý Sửu
10
17
Giáp Dần
11
18
Ất Mão
12
19
Bính Thìn
13
20
Đinh Tỵ
14
21
Mậu Ngọ
15
22
Kỷ Mùi
16
23
Canh Thân
17
24
Tân Dậu
18
25
Nhâm Tuất
19
26
Quý Hợi
20
27
Giáp Tý
21
28
Ất Sửu
22
29
Bính Dần
23
30
Đinh Mão
24
1 /9n
Mậu Thìn
25
2
Kỷ Tỵ
26
3
Canh Ngọ
27
4
Tân Mùi
28
5
Nhâm Thân
29
6
Quý Dậu
30
7
Giáp Tuất
31
8
Ất Hợi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.