Lịch âm tháng 4/2015
Năm Ất Mùi (Dê) — tháng âm Hai → Ba. Can chi tháng đầu: Tân Mão.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
13
Đinh Mùi
2
14
Mậu Thân
3
15
Kỷ Dậu
4
16
Canh Tuất
5
17
Tân Hợi
6
18
Nhâm Tý
7
19
Quý Sửu
8
20
Giáp Dần
9
21
Ất Mão
10
22
Bính Thìn
11
23
Đinh Tỵ
12
24
Mậu Ngọ
13
25
Kỷ Mùi
14
26
Canh Thân
15
27
Tân Dậu
16
28
Nhâm Tuất
17
29
Quý Hợi
18
30
Giáp Tý
19
1 /3
Ất Sửu
20
2
Bính Dần
21
3
Đinh Mão
22
4
Mậu Thìn
23
5
Kỷ Tỵ
24
6
Canh Ngọ
25
7
Tân Mùi
26
8
Nhâm Thân
27
9
Quý Dậu
28
10
Giáp Tuất
29
11
Ất Hợi
30
12
Bính Tý
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.