Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/2015

Năm Ất Mùi () — tháng âm Năm Sáu. Can chi tháng đầu: Giáp Ngọ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Mậu Dần
2
17
Kỷ Mão
3
18
Canh Thìn
4
19
Tân Tỵ
5
20
Nhâm Ngọ
6
21
Quý Mùi
7
22
Giáp Thân
8
23
Ất Dậu
9
24
Bính Tuất
10
25
Đinh Hợi
11
26
Mậu Tý
12
27
Kỷ Sửu
13
28
Canh Dần
14
29
Tân Mão
15
30
Nhâm Thìn
16
1 /6
Quý Tỵ
17
2
Giáp Ngọ
18
3
Ất Mùi
19
4
Bính Thân
20
5
Đinh Dậu
21
6
Mậu Tuất
22
7
Kỷ Hợi
23
8
Canh Tý
24
9
Tân Sửu
25
10
Nhâm Dần
26
11
Quý Mão
27
12
Giáp Thìn
28
13
Ất Tỵ
29
14
Bính Ngọ
30
15
Đinh Mùi
31
16
Mậu Thân

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.