Lịch âm tháng 4/2037
Năm Đinh Tỵ (Rắn) — tháng âm Hai → Ba. Can chi tháng đầu: Ất Mão.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Quý Mão
2
17
Giáp Thìn
3
18
Ất Tỵ
4
19
Bính Ngọ
5
20
Đinh Mùi
6
21
Mậu Thân
7
22
Kỷ Dậu
8
23
Canh Tuất
9
24
Tân Hợi
10
25
Nhâm Tý
11
26
Quý Sửu
12
27
Giáp Dần
13
28
Ất Mão
14
29
Bính Thìn
15
1 /3
Đinh Tỵ
16
2
Mậu Ngọ
17
3
Kỷ Mùi
18
4
Canh Thân
19
5
Tân Dậu
20
6
Nhâm Tuất
21
7
Quý Hợi
22
8
Giáp Tý
23
9
Ất Sửu
24
10
Bính Dần
25
11
Đinh Mão
26
12
Mậu Thìn
27
13
Kỷ Tỵ
28
14
Canh Ngọ
29
15
Tân Mùi
30
16
Nhâm Thân
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.