Lịch âm tháng 6/2037
Năm Đinh Tỵ (Rắn) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Đinh Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
18
Giáp Thìn
2
19
Ất Tỵ
3
20
Bính Ngọ
4
21
Đinh Mùi
5
22
Mậu Thân
6
23
Kỷ Dậu
7
24
Canh Tuất
8
25
Tân Hợi
9
26
Nhâm Tý
10
27
Quý Sửu
11
28
Giáp Dần
12
29
Ất Mão
13
30
Bính Thìn
14
1 /5
Đinh Tỵ
15
2
Mậu Ngọ
16
3
Kỷ Mùi
17
4
Canh Thân
18
5
Tân Dậu
19
6
Nhâm Tuất
20
7
Quý Hợi
21
8
Giáp Tý
22
9
Ất Sửu
23
10
Bính Dần
24
11
Đinh Mão
25
12
Mậu Thìn
26
13
Kỷ Tỵ
27
14
Canh Ngọ
28
15
Tân Mùi
29
16
Nhâm Thân
30
17
Quý Dậu
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.