Lịch âm tháng 5/2038
Năm Mậu Ngọ (Ngựa) — tháng âm Ba → Tư. Can chi tháng đầu: Mậu Thìn.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
28
Mậu Dần
2
29
Kỷ Mão
3
30
Canh Thìn
4
1 /4
Tân Tỵ
5
2
Nhâm Ngọ
6
3
Quý Mùi
7
4
Giáp Thân
8
5
Ất Dậu
9
6
Bính Tuất
10
7
Đinh Hợi
11
8
Mậu Tý
12
9
Kỷ Sửu
13
10
Canh Dần
14
11
Tân Mão
15
12
Nhâm Thìn
16
13
Quý Tỵ
17
14
Giáp Ngọ
18
15
Ất Mùi
19
16
Bính Thân
20
17
Đinh Dậu
21
18
Mậu Tuất
22
19
Kỷ Hợi
23
20
Canh Tý
24
21
Tân Sửu
25
22
Nhâm Dần
26
23
Quý Mão
27
24
Giáp Thìn
28
25
Ất Tỵ
29
26
Bính Ngọ
30
27
Đinh Mùi
31
28
Mậu Thân
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.