Lịch âm tháng 12/2038
Năm Mậu Ngọ (Ngựa) — tháng âm Mười Một → Chạp. Can chi tháng đầu: Bính Tý.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
6
Nhâm Tý
2
7
Quý Sửu
3
8
Giáp Dần
4
9
Ất Mão
5
10
Bính Thìn
6
11
Đinh Tỵ
7
12
Mậu Ngọ
8
13
Kỷ Mùi
9
14
Canh Thân
10
15
Tân Dậu
11
16
Nhâm Tuất
12
17
Quý Hợi
13
18
Giáp Tý
14
19
Ất Sửu
15
20
Bính Dần
16
21
Đinh Mão
17
22
Mậu Thìn
18
23
Kỷ Tỵ
19
24
Canh Ngọ
20
25
Tân Mùi
21
26
Nhâm Thân
22
27
Quý Dậu
23
28
Giáp Tuất
24
29
Ất Hợi
25
30
Bính Tý
26
1 /12
Đinh Sửu
27
2
Mậu Dần
28
3
Kỷ Mão
29
4
Canh Thìn
30
5
Tân Tỵ
31
6
Nhâm Ngọ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.