Lịch âm tháng 3/2042
Năm Nhâm Tuất (Chó) — tháng âm Hai → Hai. Can chi tháng đầu: Ất Mão.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
10
Mậu Tuất
2
11
Kỷ Hợi
3
12
Canh Tý
4
13
Tân Sửu
5
14
Nhâm Dần
6
15
Quý Mão
7
16
Giáp Thìn
8
17
Ất Tỵ
9
18
Bính Ngọ
10
19
Đinh Mùi
11
20
Mậu Thân
12
21
Kỷ Dậu
13
22
Canh Tuất
14
23
Tân Hợi
15
24
Nhâm Tý
16
25
Quý Sửu
17
26
Giáp Dần
18
27
Ất Mão
19
28
Bính Thìn
20
29
Đinh Tỵ
21
30
Mậu Ngọ
22
1 /2n
Kỷ Mùi
23
2
Canh Thân
24
3
Tân Dậu
25
4
Nhâm Tuất
26
5
Quý Hợi
27
6
Giáp Tý
28
7
Ất Sửu
29
8
Bính Dần
30
9
Đinh Mão
31
10
Mậu Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.