Lịch âm tháng 2/2043
Năm Nhâm Tuất (Chó) — tháng âm Chạp → Giêng. Can chi tháng đầu: Ất Sửu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
22
Ất Hợi
2
23
Bính Tý
3
24
Đinh Sửu
4
25
Mậu Dần
5
26
Kỷ Mão
6
27
Canh Thìn
7
28
Tân Tỵ
8
29
Nhâm Ngọ
9
30
Quý Mùi
10
1 /1
Giáp Thân
11
2
Ất Dậu
12
3
Bính Tuất
13
4
Đinh Hợi
14
5
Mậu Tý
15
6
Kỷ Sửu
16
7
Canh Dần
17
8
Tân Mão
18
9
Nhâm Thìn
19
10
Quý Tỵ
20
11
Giáp Ngọ
21
12
Ất Mùi
22
13
Bính Thân
23
14
Đinh Dậu
24
15
Mậu Tuất
25
16
Kỷ Hợi
26
17
Canh Tý
27
18
Tân Sửu
28
19
Nhâm Dần
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.