Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 4/2043

Năm Quý Hợi (Lợn) — tháng âm Hai Ba. Can chi tháng đầu: Đinh Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
22
Giáp Tuất
2
23
Ất Hợi
3
24
Bính Tý
4
25
Đinh Sửu
5
26
Mậu Dần
6
27
Kỷ Mão
7
28
Canh Thìn
8
29
Tân Tỵ
9
30
Nhâm Ngọ
10
1 /3
Quý Mùi
11
2
Giáp Thân
12
3
Ất Dậu
13
4
Bính Tuất
14
5
Đinh Hợi
15
6
Mậu Tý
16
7
Kỷ Sửu
17
8
Canh Dần
18
9
Tân Mão
19
10
Nhâm Thìn
20
11
Quý Tỵ
21
12
Giáp Ngọ
22
13
Ất Mùi
23
14
Bính Thân
24
15
Đinh Dậu
25
16
Mậu Tuất
26
17
Kỷ Hợi
27
18
Canh Tý
28
19
Tân Sửu
29
20
Nhâm Dần
30
21
Quý Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.