Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 3/2046

Năm Bính Dần (Hổ) — tháng âm Giêng Hai. Can chi tháng đầu: Nhâm Dần.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
24
Kỷ Mùi
2
25
Canh Thân
3
26
Tân Dậu
4
27
Nhâm Tuất
5
28
Quý Hợi
6
29
Giáp Tý
7
30
Ất Sửu
8
1 /2
Bính Dần
9
2
Đinh Mão
10
3
Mậu Thìn
11
4
Kỷ Tỵ
12
5
Canh Ngọ
13
6
Tân Mùi
14
7
Nhâm Thân
15
8
Quý Dậu
16
9
Giáp Tuất
17
10
Ất Hợi
18
11
Bính Tý
19
12
Đinh Sửu
20
13
Mậu Dần
21
14
Kỷ Mão
22
15
Canh Thìn
23
16
Tân Tỵ
24
17
Nhâm Ngọ
25
18
Quý Mùi
26
19
Giáp Thân
27
20
Ất Dậu
28
21
Bính Tuất
29
22
Đinh Hợi
30
23
Mậu Tý
31
24
Kỷ Sửu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.