Lịch âm tháng 7/2047
Năm Đinh Mão (Mèo) — tháng âm Năm (nhuận) → Sáu. Can chi tháng đầu: Mậu Ngọ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
9
Bính Dần
2
10
Đinh Mão
3
11
Mậu Thìn
4
12
Kỷ Tỵ
5
13
Canh Ngọ
6
14
Tân Mùi
7
15
Nhâm Thân
8
16
Quý Dậu
9
17
Giáp Tuất
10
18
Ất Hợi
11
19
Bính Tý
12
20
Đinh Sửu
13
21
Mậu Dần
14
22
Kỷ Mão
15
23
Canh Thìn
16
24
Tân Tỵ
17
25
Nhâm Ngọ
18
26
Quý Mùi
19
27
Giáp Thân
20
28
Ất Dậu
21
29
Bính Tuất
22
30
Đinh Hợi
23
1 /6
Mậu Tý
24
2
Kỷ Sửu
25
3
Canh Dần
26
4
Tân Mão
27
5
Nhâm Thìn
28
6
Quý Tỵ
29
7
Giáp Ngọ
30
8
Ất Mùi
31
9
Bính Thân
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.