Lịch âm tháng 2/2048
Năm Đinh Mão (Mèo) — tháng âm Chạp → Giêng. Can chi tháng đầu: Ất Sửu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
18
Tân Sửu
2
19
Nhâm Dần
3
20
Quý Mão
4
21
Giáp Thìn
5
22
Ất Tỵ
6
23
Bính Ngọ
7
24
Đinh Mùi
8
25
Mậu Thân
9
26
Kỷ Dậu
10
27
Canh Tuất
11
28
Tân Hợi
12
29
Nhâm Tý
13
30
Quý Sửu
14
1 /1
Giáp Dần
15
2
Ất Mão
16
3
Bính Thìn
17
4
Đinh Tỵ
18
5
Mậu Ngọ
19
6
Kỷ Mùi
20
7
Canh Thân
21
8
Tân Dậu
22
9
Nhâm Tuất
23
10
Quý Hợi
24
11
Giáp Tý
25
12
Ất Sửu
26
13
Bính Dần
27
14
Đinh Mão
28
15
Mậu Thìn
29
16
Kỷ Tỵ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.