Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/2048

Năm Mậu Thìn (Rồng) — tháng âm Năm Sáu. Can chi tháng đầu: Canh Ngọ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
21
Nhâm Thân
2
22
Quý Dậu
3
23
Giáp Tuất
4
24
Ất Hợi
5
25
Bính Tý
6
26
Đinh Sửu
7
27
Mậu Dần
8
28
Kỷ Mão
9
29
Canh Thìn
10
30
Tân Tỵ
11
1 /6
Nhâm Ngọ
12
2
Quý Mùi
13
3
Giáp Thân
14
4
Ất Dậu
15
5
Bính Tuất
16
6
Đinh Hợi
17
7
Mậu Tý
18
8
Kỷ Sửu
19
9
Canh Dần
20
10
Tân Mão
21
11
Nhâm Thìn
22
12
Quý Tỵ
23
13
Giáp Ngọ
24
14
Ất Mùi
25
15
Bính Thân
26
16
Đinh Dậu
27
17
Mậu Tuất
28
18
Kỷ Hợi
29
19
Canh Tý
30
20
Tân Sửu
31
21
Nhâm Dần

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.