Lịch âm tháng 3/2049
Năm Kỷ Tỵ (Rắn) — tháng âm Giêng → Hai. Can chi tháng đầu: Mậu Dần.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
28
Ất Hợi
2
29
Bính Tý
3
30
Đinh Sửu
4
1 /2
Mậu Dần
5
2
Kỷ Mão
6
3
Canh Thìn
7
4
Tân Tỵ
8
5
Nhâm Ngọ
9
6
Quý Mùi
10
7
Giáp Thân
11
8
Ất Dậu
12
9
Bính Tuất
13
10
Đinh Hợi
14
11
Mậu Tý
15
12
Kỷ Sửu
16
13
Canh Dần
17
14
Tân Mão
18
15
Nhâm Thìn
19
16
Quý Tỵ
20
17
Giáp Ngọ
21
18
Ất Mùi
22
19
Bính Thân
23
20
Đinh Dậu
24
21
Mậu Tuất
25
22
Kỷ Hợi
26
23
Canh Tý
27
24
Tân Sửu
28
25
Nhâm Dần
29
26
Quý Mão
30
27
Giáp Thìn
31
28
Ất Tỵ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.