Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 5/2049

Năm Kỷ Tỵ (Rắn) — tháng âm Ba Năm. Can chi tháng đầu: Canh Thìn.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
30
Bính Tý
2
1 /4
Đinh Sửu
3
2
Mậu Dần
4
3
Kỷ Mão
5
4
Canh Thìn
6
5
Tân Tỵ
7
6
Nhâm Ngọ
8
7
Quý Mùi
9
8
Giáp Thân
10
9
Ất Dậu
11
10
Bính Tuất
12
11
Đinh Hợi
13
12
Mậu Tý
14
13
Kỷ Sửu
15
14
Canh Dần
16
15
Tân Mão
17
16
Nhâm Thìn
18
17
Quý Tỵ
19
18
Giáp Ngọ
20
19
Ất Mùi
21
20
Bính Thân
22
21
Đinh Dậu
23
22
Mậu Tuất
24
23
Kỷ Hợi
25
24
Canh Tý
26
25
Tân Sửu
27
26
Nhâm Dần
28
27
Quý Mão
29
28
Giáp Thìn
30
29
Ất Tỵ
31
1 /5
Bính Ngọ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.