Lịch âm tháng 2/2052
Năm Nhâm Thân (Khỉ) — tháng âm Giêng → Giêng. Can chi tháng đầu: Giáp Dần.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
1 /1
Nhâm Tuất
2
2
Quý Hợi
3
3
Giáp Tý
4
4
Ất Sửu
5
5
Bính Dần
6
6
Đinh Mão
7
7
Mậu Thìn
8
8
Kỷ Tỵ
9
9
Canh Ngọ
10
10
Tân Mùi
11
11
Nhâm Thân
12
12
Quý Dậu
13
13
Giáp Tuất
14
14
Ất Hợi
15
15
Bính Tý
16
16
Đinh Sửu
17
17
Mậu Dần
18
18
Kỷ Mão
19
19
Canh Thìn
20
20
Tân Tỵ
21
21
Nhâm Ngọ
22
22
Quý Mùi
23
23
Giáp Thân
24
24
Ất Dậu
25
25
Bính Tuất
26
26
Đinh Hợi
27
27
Mậu Tý
28
28
Kỷ Sửu
29
29
Canh Dần
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.