Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 11/2052

Năm Nhâm Thân (Khỉ) — tháng âm Chín Mười. Can chi tháng đầu: Nhâm Tuất.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
11
Bính Thân
2
12
Đinh Dậu
3
13
Mậu Tuất
4
14
Kỷ Hợi
5
15
Canh Tý
6
16
Tân Sửu
7
17
Nhâm Dần
8
18
Quý Mão
9
19
Giáp Thìn
10
20
Ất Tỵ
11
21
Bính Ngọ
12
22
Đinh Mùi
13
23
Mậu Thân
14
24
Kỷ Dậu
15
25
Canh Tuất
16
26
Tân Hợi
17
27
Nhâm Tý
18
28
Quý Sửu
19
29
Giáp Dần
20
30
Ất Mão
21
1 /10
Bính Thìn
22
2
Đinh Tỵ
23
3
Mậu Ngọ
24
4
Kỷ Mùi
25
5
Canh Thân
26
6
Tân Dậu
27
7
Nhâm Tuất
28
8
Quý Hợi
29
9
Giáp Tý
30
10
Ất Sửu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.