Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/2053

Năm Quý Dậu () — tháng âm Năm Sáu. Can chi tháng đầu: Canh Ngọ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Mậu Tuất
2
17
Kỷ Hợi
3
18
Canh Tý
4
19
Tân Sửu
5
20
Nhâm Dần
6
21
Quý Mão
7
22
Giáp Thìn
8
23
Ất Tỵ
9
24
Bính Ngọ
10
25
Đinh Mùi
11
26
Mậu Thân
12
27
Kỷ Dậu
13
28
Canh Tuất
14
29
Tân Hợi
15
30
Nhâm Tý
16
1 /6
Quý Sửu
17
2
Giáp Dần
18
3
Ất Mão
19
4
Bính Thìn
20
5
Đinh Tỵ
21
6
Mậu Ngọ
22
7
Kỷ Mùi
23
8
Canh Thân
24
9
Tân Dậu
25
10
Nhâm Tuất
26
11
Quý Hợi
27
12
Giáp Tý
28
13
Ất Sửu
29
14
Bính Dần
30
15
Đinh Mão
31
16
Mậu Thìn

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.