Lịch âm tháng 2/2054
Năm Quý Dậu (Gà) — tháng âm Chạp → Giêng. Can chi tháng đầu: Đinh Sửu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
24
Quý Dậu
2
25
Giáp Tuất
3
26
Ất Hợi
4
27
Bính Tý
5
28
Đinh Sửu
6
29
Mậu Dần
7
30
Kỷ Mão
8
1 /1
Canh Thìn
9
2
Tân Tỵ
10
3
Nhâm Ngọ
11
4
Quý Mùi
12
5
Giáp Thân
13
6
Ất Dậu
14
7
Bính Tuất
15
8
Đinh Hợi
16
9
Mậu Tý
17
10
Kỷ Sửu
18
11
Canh Dần
19
12
Tân Mão
20
13
Nhâm Thìn
21
14
Quý Tỵ
22
15
Giáp Ngọ
23
16
Ất Mùi
24
17
Bính Thân
25
18
Đinh Dậu
26
19
Mậu Tuất
27
20
Kỷ Hợi
28
21
Canh Tý
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.