Lịch âm tháng 9/2055
Năm Ất Hợi (Lợn) — tháng âm Bảy → Tám. Can chi tháng đầu: Bính Thân.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
10
Canh Tuất
2
11
Tân Hợi
3
12
Nhâm Tý
4
13
Quý Sửu
5
14
Giáp Dần
6
15
Ất Mão
7
16
Bính Thìn
8
17
Đinh Tỵ
9
18
Mậu Ngọ
10
19
Kỷ Mùi
11
20
Canh Thân
12
21
Tân Dậu
13
22
Nhâm Tuất
14
23
Quý Hợi
15
24
Giáp Tý
16
25
Ất Sửu
17
26
Bính Dần
18
27
Đinh Mão
19
28
Mậu Thìn
20
29
Kỷ Tỵ
21
1 /8
Canh Ngọ
22
2
Tân Mùi
23
3
Nhâm Thân
24
4
Quý Dậu
25
5
Giáp Tuất
26
6
Ất Hợi
27
7
Bính Tý
28
8
Đinh Sửu
29
9
Mậu Dần
30
10
Kỷ Mão
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.