Lịch âm tháng 2/2056
Năm Ất Hợi (Lợn) — tháng âm Chạp → Giêng. Can chi tháng đầu: Tân Sửu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Quý Mùi
2
17
Giáp Thân
3
18
Ất Dậu
4
19
Bính Tuất
5
20
Đinh Hợi
6
21
Mậu Tý
7
22
Kỷ Sửu
8
23
Canh Dần
9
24
Tân Mão
10
25
Nhâm Thìn
11
26
Quý Tỵ
12
27
Giáp Ngọ
13
28
Ất Mùi
14
29
Bính Thân
15
1 /1
Đinh Dậu
16
2
Mậu Tuất
17
3
Kỷ Hợi
18
4
Canh Tý
19
5
Tân Sửu
20
6
Nhâm Dần
21
7
Quý Mão
22
8
Giáp Thìn
23
9
Ất Tỵ
24
10
Bính Ngọ
25
11
Đinh Mùi
26
12
Mậu Thân
27
13
Kỷ Dậu
28
14
Canh Tuất
29
15
Tân Hợi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.