Lịch âm tháng 12/2057
Năm Đinh Sửu (Trâu) — tháng âm Mười Một → Chạp. Can chi tháng đầu: Giáp Tý.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
6
Nhâm Thìn
2
7
Quý Tỵ
3
8
Giáp Ngọ
4
9
Ất Mùi
5
10
Bính Thân
6
11
Đinh Dậu
7
12
Mậu Tuất
8
13
Kỷ Hợi
9
14
Canh Tý
10
15
Tân Sửu
11
16
Nhâm Dần
12
17
Quý Mão
13
18
Giáp Thìn
14
19
Ất Tỵ
15
20
Bính Ngọ
16
21
Đinh Mùi
17
22
Mậu Thân
18
23
Kỷ Dậu
19
24
Canh Tuất
20
25
Tân Hợi
21
26
Nhâm Tý
22
27
Quý Sửu
23
28
Giáp Dần
24
29
Ất Mão
25
30
Bính Thìn
26
1 /12
Đinh Tỵ
27
2
Mậu Ngọ
28
3
Kỷ Mùi
29
4
Canh Thân
30
5
Tân Dậu
31
6
Nhâm Tuất
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.