Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 2/2058

Năm Mậu Dần (Hổ) — tháng âm Giêng Hai. Can chi tháng đầu: Bính Dần.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
9
Giáp Ngọ
2
10
Ất Mùi
3
11
Bính Thân
4
12
Đinh Dậu
5
13
Mậu Tuất
6
14
Kỷ Hợi
7
15
Canh Tý
8
16
Tân Sửu
9
17
Nhâm Dần
10
18
Quý Mão
11
19
Giáp Thìn
12
20
Ất Tỵ
13
21
Bính Ngọ
14
22
Đinh Mùi
15
23
Mậu Thân
16
24
Kỷ Dậu
17
25
Canh Tuất
18
26
Tân Hợi
19
27
Nhâm Tý
20
28
Quý Sửu
21
29
Giáp Dần
22
30
Ất Mão
23
1 /2
Bính Thìn
24
2
Đinh Tỵ
25
3
Mậu Ngọ
26
4
Kỷ Mùi
27
5
Canh Thân
28
6
Tân Dậu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.