Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 3/2059

Năm Kỷ Mão (Mèo) — tháng âm Giêng Hai. Can chi tháng đầu: Mậu Dần.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
18
Đinh Mão
2
19
Mậu Thìn
3
20
Kỷ Tỵ
4
21
Canh Ngọ
5
22
Tân Mùi
6
23
Nhâm Thân
7
24
Quý Dậu
8
25
Giáp Tuất
9
26
Ất Hợi
10
27
Bính Tý
11
28
Đinh Sửu
12
29
Mậu Dần
13
30
Kỷ Mão
14
1 /2
Canh Thìn
15
2
Tân Tỵ
16
3
Nhâm Ngọ
17
4
Quý Mùi
18
5
Giáp Thân
19
6
Ất Dậu
20
7
Bính Tuất
21
8
Đinh Hợi
22
9
Mậu Tý
23
10
Kỷ Sửu
24
11
Canh Dần
25
12
Tân Mão
26
13
Nhâm Thìn
27
14
Quý Tỵ
28
15
Giáp Ngọ
29
16
Ất Mùi
30
17
Bính Thân
31
18
Đinh Dậu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.