Lịch âm tháng 5/2060
Năm Canh Thìn (Rồng) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Quý Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
2
Giáp Tuất
2
3
Ất Hợi
3
4
Bính Tý
4
5
Đinh Sửu
5
6
Mậu Dần
6
7
Kỷ Mão
7
8
Canh Thìn
8
9
Tân Tỵ
9
10
Nhâm Ngọ
10
11
Quý Mùi
11
12
Giáp Thân
12
13
Ất Dậu
13
14
Bính Tuất
14
15
Đinh Hợi
15
16
Mậu Tý
16
17
Kỷ Sửu
17
18
Canh Dần
18
19
Tân Mão
19
20
Nhâm Thìn
20
21
Quý Tỵ
21
22
Giáp Ngọ
22
23
Ất Mùi
23
24
Bính Thân
24
25
Đinh Dậu
25
26
Mậu Tuất
26
27
Kỷ Hợi
27
28
Canh Tý
28
29
Tân Sửu
29
30
Nhâm Dần
30
1 /5
Quý Mão
31
2
Giáp Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.