Lịch âm tháng 12/2064
Năm Giáp Thân (Khỉ) — tháng âm Mười → Mười Một. Can chi tháng đầu: Đinh Hợi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
23
Kỷ Tỵ
2
24
Canh Ngọ
3
25
Tân Mùi
4
26
Nhâm Thân
5
27
Quý Dậu
6
28
Giáp Tuất
7
29
Ất Hợi
8
1 /11
Bính Tý
9
2
Đinh Sửu
10
3
Mậu Dần
11
4
Kỷ Mão
12
5
Canh Thìn
13
6
Tân Tỵ
14
7
Nhâm Ngọ
15
8
Quý Mùi
16
9
Giáp Thân
17
10
Ất Dậu
18
11
Bính Tuất
19
12
Đinh Hợi
20
13
Mậu Tý
21
14
Kỷ Sửu
22
15
Canh Dần
23
16
Tân Mão
24
17
Nhâm Thìn
25
18
Quý Tỵ
26
19
Giáp Ngọ
27
20
Ất Mùi
28
21
Bính Thân
29
22
Đinh Dậu
30
23
Mậu Tuất
31
24
Kỷ Hợi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.