Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 5/2069

Năm Kỷ Sửu (Trâu) — tháng âm . Can chi tháng đầu: Tân Tỵ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
11
Tân Dậu
2
12
Nhâm Tuất
3
13
Quý Hợi
4
14
Giáp Tý
5
15
Ất Sửu
6
16
Bính Dần
7
17
Đinh Mão
8
18
Mậu Thìn
9
19
Kỷ Tỵ
10
20
Canh Ngọ
11
21
Tân Mùi
12
22
Nhâm Thân
13
23
Quý Dậu
14
24
Giáp Tuất
15
25
Ất Hợi
16
26
Bính Tý
17
27
Đinh Sửu
18
28
Mậu Dần
19
29
Kỷ Mão
20
30
Canh Thìn
21
1 /4n
Tân Tỵ
22
2
Nhâm Ngọ
23
3
Quý Mùi
24
4
Giáp Thân
25
5
Ất Dậu
26
6
Bính Tuất
27
7
Đinh Hợi
28
8
Mậu Tý
29
9
Kỷ Sửu
30
10
Canh Dần
31
11
Tân Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.