Lịch âm tháng 6/2071
Năm Tân Mão (Mèo) — tháng âm Năm → Sáu. Can chi tháng đầu: Bính Ngọ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
4
Nhâm Dần
2
5
Quý Mão
3
6
Giáp Thìn
4
7
Ất Tỵ
5
8
Bính Ngọ
6
9
Đinh Mùi
7
10
Mậu Thân
8
11
Kỷ Dậu
9
12
Canh Tuất
10
13
Tân Hợi
11
14
Nhâm Tý
12
15
Quý Sửu
13
16
Giáp Dần
14
17
Ất Mão
15
18
Bính Thìn
16
19
Đinh Tỵ
17
20
Mậu Ngọ
18
21
Kỷ Mùi
19
22
Canh Thân
20
23
Tân Dậu
21
24
Nhâm Tuất
22
25
Quý Hợi
23
26
Giáp Tý
24
27
Ất Sửu
25
28
Bính Dần
26
29
Đinh Mão
27
30
Mậu Thìn
28
1 /6
Kỷ Tỵ
29
2
Canh Ngọ
30
3
Tân Mùi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.