Lịch âm tháng 1/2072
Năm Tân Mão (Mèo) — tháng âm Mười Một → Chạp. Can chi tháng đầu: Nhâm Tý.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Bính Tý
2
13
Đinh Sửu
3
14
Mậu Dần
4
15
Kỷ Mão
5
16
Canh Thìn
6
17
Tân Tỵ
7
18
Nhâm Ngọ
8
19
Quý Mùi
9
20
Giáp Thân
10
21
Ất Dậu
11
22
Bính Tuất
12
23
Đinh Hợi
13
24
Mậu Tý
14
25
Kỷ Sửu
15
26
Canh Dần
16
27
Tân Mão
17
28
Nhâm Thìn
18
29
Quý Tỵ
19
30
Giáp Ngọ
20
1 /12
Ất Mùi
21
2
Bính Thân
22
3
Đinh Dậu
23
4
Mậu Tuất
24
5
Kỷ Hợi
25
6
Canh Tý
26
7
Tân Sửu
27
8
Nhâm Dần
28
9
Quý Mão
29
10
Giáp Thìn
30
11
Ất Tỵ
31
12
Bính Ngọ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.