Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 5/2073

Năm Quý Tỵ (Rắn) — tháng âm Ba . Can chi tháng đầu: Mậu Thìn.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
25
Nhâm Ngọ
2
26
Quý Mùi
3
27
Giáp Thân
4
28
Ất Dậu
5
29
Bính Tuất
6
30
Đinh Hợi
7
1 /4
Mậu Tý
8
2
Kỷ Sửu
9
3
Canh Dần
10
4
Tân Mão
11
5
Nhâm Thìn
12
6
Quý Tỵ
13
7
Giáp Ngọ
14
8
Ất Mùi
15
9
Bính Thân
16
10
Đinh Dậu
17
11
Mậu Tuất
18
12
Kỷ Hợi
19
13
Canh Tý
20
14
Tân Sửu
21
15
Nhâm Dần
22
16
Quý Mão
23
17
Giáp Thìn
24
18
Ất Tỵ
25
19
Bính Ngọ
26
20
Đinh Mùi
27
21
Mậu Thân
28
22
Kỷ Dậu
29
23
Canh Tuất
30
24
Tân Hợi
31
25
Nhâm Tý

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.