Lịch âm tháng 7/2074
Năm Giáp Ngọ (Ngựa) — tháng âm Sáu → Sáu. Can chi tháng đầu: Quý Mùi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
8
Mậu Tý
2
9
Kỷ Sửu
3
10
Canh Dần
4
11
Tân Mão
5
12
Nhâm Thìn
6
13
Quý Tỵ
7
14
Giáp Ngọ
8
15
Ất Mùi
9
16
Bính Thân
10
17
Đinh Dậu
11
18
Mậu Tuất
12
19
Kỷ Hợi
13
20
Canh Tý
14
21
Tân Sửu
15
22
Nhâm Dần
16
23
Quý Mão
17
24
Giáp Thìn
18
25
Ất Tỵ
19
26
Bính Ngọ
20
27
Đinh Mùi
21
28
Mậu Thân
22
29
Kỷ Dậu
23
30
Canh Tuất
24
1 /6n
Tân Hợi
25
2
Nhâm Tý
26
3
Quý Sửu
27
4
Giáp Dần
28
5
Ất Mão
29
6
Bính Thìn
30
7
Đinh Tỵ
31
8
Mậu Ngọ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.