Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 10/2074

Năm Giáp Ngọ (Ngựa) — tháng âm Tám Chín. Can chi tháng đầu: Ất Dậu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
11
Canh Thân
2
12
Tân Dậu
3
13
Nhâm Tuất
4
14
Quý Hợi
5
15
Giáp Tý
6
16
Ất Sửu
7
17
Bính Dần
8
18
Đinh Mão
9
19
Mậu Thìn
10
20
Kỷ Tỵ
11
21
Canh Ngọ
12
22
Tân Mùi
13
23
Nhâm Thân
14
24
Quý Dậu
15
25
Giáp Tuất
16
26
Ất Hợi
17
27
Bính Tý
18
28
Đinh Sửu
19
29
Mậu Dần
20
1 /9
Kỷ Mão
21
2
Canh Thìn
22
3
Tân Tỵ
23
4
Nhâm Ngọ
24
5
Quý Mùi
25
6
Giáp Thân
26
7
Ất Dậu
27
8
Bính Tuất
28
9
Đinh Hợi
29
10
Mậu Tý
30
11
Kỷ Sửu
31
12
Canh Dần

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.