Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 4/2079

Năm Kỷ Hợi (Lợn) — tháng âm Hai Ba. Can chi tháng đầu: Kỷ Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
30
Quý Mùi
2
1 /3
Giáp Thân
3
2
Ất Dậu
4
3
Bính Tuất
5
4
Đinh Hợi
6
5
Mậu Tý
7
6
Kỷ Sửu
8
7
Canh Dần
9
8
Tân Mão
10
9
Nhâm Thìn
11
10
Quý Tỵ
12
11
Giáp Ngọ
13
12
Ất Mùi
14
13
Bính Thân
15
14
Đinh Dậu
16
15
Mậu Tuất
17
16
Kỷ Hợi
18
17
Canh Tý
19
18
Tân Sửu
20
19
Nhâm Dần
21
20
Quý Mão
22
21
Giáp Thìn
23
22
Ất Tỵ
24
23
Bính Ngọ
25
24
Đinh Mùi
26
25
Mậu Thân
27
26
Kỷ Dậu
28
27
Canh Tuất
29
28
Tân Hợi
30
29
Nhâm Tý

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.